noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, sự ném. An act of throwing. Ví dụ : "The shy of the baseball was a long one, easily reaching the outfield fence. " Cú ném quả bóng chày đó rất xa, dễ dàng bay tới hàng rào ngoài sân. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi ném, nơi ném. A place for throwing. Ví dụ : "coconut shy" Trò chơi ném banh vào cọc dừa (coconut shy) là trò chơi ở bãi ném, nơi người ta ném banh vào các cọc dừa để trúng giải. place sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, sự giật mình. A sudden start aside, as by a horse. Ví dụ : "The horse took a shy at the sudden noise, then quickly resumed its walk. " Con ngựa giật mình vì tiếng động đột ngột, rồi nhanh chóng tiếp tục đi bộ. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm. In the Eton College wall game, a point scored by lifting the ball against the wall in the calx. Ví dụ : "The team scored a shy in the Eton College wall game. " Đội đã ghi được một điểm "shy" trong trò chơi tường thành của trường Eton. sport game point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt rè, e dè. To avoid due to timidness or caution. Ví dụ : "The student shyed away from answering the difficult question in class. " Bạn học sinh đó rụt rè, không dám trả lời câu hỏi khó trong lớp. character attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt rè, giật mình lùi lại. To jump back in fear. Ví dụ : "The horse shied away from the rider, which startled him so much he shied away from the horse." Con ngựa rụt rè, giật mình lùi lại khỏi người cưỡi, khiến anh ta giật mình lùi lại khỏi con ngựa. action animal sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệng, Ném. To throw sideways with a jerk; to fling Ví dụ : "shy a slipper" Liệng mạnh một chiếc dép. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhút nhát, e dè. Easily frightened; timid. Ví dụ : "The little girl was shy around new classmates, easily frightened by their boisterous laughter. " Cô bé nhút nhát khi ở gần các bạn học mới, dễ giật mình bởi tiếng cười đùa ồn ào của các bạn. character person mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhút nhát, rụt rè, e dè. Reserved; disinclined to familiar approach. Ví dụ : "He is very shy with strangers." Anh ấy rất nhút nhát khi gặp người lạ. character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt rè, e dè, ngại ngùng. Cautious; wary; suspicious. Ví dụ : "The new student was shy about approaching the teacher for help with the math problem. " Cậu học sinh mới e dè, ngại ngùng khi đến hỏi thầy giáo giúp bài toán khó. character person mind attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít, Thiếu. Short, insufficient or less than. Ví dụ : "By our count your shipment came up two shy of the bill of lading amount." Theo như kiểm đếm của chúng tôi, lô hàng của bạn thiếu hai kiện so với số lượng ghi trên vận đơn. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt rè, e thẹn, mắc cỡ. Embarrassed. Ví dụ : "Sarah was shy about asking her teacher for help with the math problem. " Sarah hơi rụt rè, ngại ngùng khi hỏi thầy giáo giúp bài toán khó. character emotion person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc