noun🔗ShareĐuổi, trục xuất, tống ra. The act of evicting."The eviction notice meant the family had to move out of their apartment. "Thông báo bị đuổi (khỏi nhà) đồng nghĩa với việc gia đình đó phải chuyển đi khỏi căn hộ của họ.propertylawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐuổi, sự trục xuất, sự tống ra. The state of being evicted."After failing to pay rent for three months, the family faced eviction. "Sau khi không trả tiền thuê nhà ba tháng, gia đình đó đối mặt với việc bị đuổi khỏi nhà.propertylawrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc