Hình nền cho evicting
BeDict Logo

evicting

/ɪˈvɪktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đuổi, tống khứ, trục xuất.

Ví dụ :

Chủ nhà đang đuổi gia đình đó ra khỏi nhà vì họ đã không trả tiền thuê nhà trong ba tháng.