Hình nền cho evicted
BeDict Logo

evicted

/ɪˈvɪktɪd/ /iˈvɪktɪd/

Định nghĩa

verb

Bị đuổi, tống ra khỏi nhà, trục xuất.

Ví dụ :

"Because they couldn't pay the rent, the family was evicted from their apartment. "
Vì không trả được tiền thuê nhà, cả gia đình đã bị đuổi khỏi căn hộ của họ.