Hình nền cho haven
BeDict Logo

haven

/ˈheɪvən/

Định nghĩa

noun

Bến cảng, nơi trú ẩn.

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá nhỏ đã tìm được bến trú ẩn trong vịnh kín gió khi bão ập đến.