verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, phóng đại, cường điệu. To overstate, to describe more than is fact. Ví dụ : "My brother often exaggerates how difficult his homework is, even when it's just a simple math problem. " Anh trai tôi hay thổi phồng độ khó của bài tập về nhà, ngay cả khi đó chỉ là một bài toán đơn giản. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc