Hình nền cho exaggerate
BeDict Logo

exaggerate

/ɛɡˈzæ.dʒə.ɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Ví dụ :

Anh trai tôi hay thổi phồng độ khó của bài tập về nhà, ngay cả khi đó chỉ là một bài toán đơn giản.