verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt kịp, đuổi kịp. (heading) To capture, overtake. Ví dụ : ""The runner is catching the leader in the last lap of the race." " Trong vòng cuối của cuộc đua, vận động viên đang đuổi kịp người dẫn đầu. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, tóm lấy. (heading) To seize hold of. Ví dụ : "The dog caught the ball in mid-air. " Con chó bắt được quả bóng ngay giữa không trung. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, chặn bắt. (heading) To intercept. Ví dụ : "The dog is catching the ball thrown by the girl. " Con chó đang bắt lấy quả bóng do cô bé ném. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, đón. (heading) To receive (by being in the way). Ví dụ : "The student was catching the raindrops in his outstretched hand. " Cậu học sinh đang đón những hạt mưa bằng bàn tay đang xòe ra. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, lĩnh hội. (heading) To take in with one's senses or intellect. Ví dụ : "The children were catching the excitement of the upcoming school play. " Bọn trẻ đang nắm bắt được sự hào hứng cho vở kịch sắp tới của trường. sensation mind physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, lôi cuốn. (heading) To seize attention, interest. Ví dụ : "The new student's jokes were catching the attention of the whole class. " Những câu đùa của học sinh mới đang thu hút sự chú ý của cả lớp. mind sensation attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, trải qua. (heading) To obtain or experience Ví dụ : "My sister is catching a bus to visit her grandmother. " Chị tôi đang bắt xe buýt để đi thăm bà. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, sự bắt, hành động bắt. The action of the verb catch. Ví dụ : "The catching of the bus was important to get to school on time. " Việc bắt kịp xe buýt rất quan trọng để đi học đúng giờ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ lây, lây nhiễm. Contagious Ví dụ : "The laughter in the room was catching, and soon everyone was smiling. " Tiếng cười trong phòng dễ lây lan quá, chẳng mấy chốc mọi người đều mỉm cười theo. medicine virus disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt mắt, quyến rũ, hấp dẫn. Captivating; alluring; catchy Ví dụ : "The new teacher's presentation was so catching that all the students were eager to learn more. " Bài thuyết trình của giáo viên mới hấp dẫn đến nỗi tất cả học sinh đều háo hức muốn học thêm. entertainment music style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc