Hình nền cho catching
BeDict Logo

catching

/ˈkætʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt kịp, đuổi kịp.

Ví dụ :

""The runner is catching the leader in the last lap of the race." "
Trong vòng cuối của cuộc đua, vận động viên đang đuổi kịp người dẫn đầu.