Hình nền cho overstate
BeDict Logo

overstate

/ˌəʊ.vəˈsteɪt/ /ˌoʊ.vɚˈsteɪt/

Định nghĩa

verb

Nói quá, phóng đại, cường điệu.

Ví dụ :

"He was suggested not to overstate at the interview."
Người ta khuyên anh ấy đừng nên nói quá lên trong buổi phỏng vấn.