verb🔗ShareThổi phồng, phóng đại, cường điệu. To overstate, to describe more than is fact."He exaggerates his stories about catching fish, always making them bigger than they really are. "Anh ấy hay thổi phồng những câu chuyện bắt cá của mình, lúc nào cũng kể con cá to hơn thực tế.communicationlanguagestatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc