Hình nền cho exaggerating
BeDict Logo

exaggerating

/ɪɡˈzædʒəˌreɪtɪŋ/ /ɪɡˈzædʒəˌreɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Ví dụ :

"He was exaggerating when he said he waited in line for ten hours; it was probably only two. "
Anh ta đang thổi phồng lên đấy khi nói rằng anh ta đã xếp hàng tận mười tiếng đồng hồ; chắc là chỉ khoảng hai tiếng thôi.