verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, phóng đại, cường điệu. To overstate, to describe more than is fact. Ví dụ : "He was exaggerating when he said he waited in line for ten hours; it was probably only two. " Anh ta đang thổi phồng lên đấy khi nói rằng anh ta đã xếp hàng tận mười tiếng đồng hồ; chắc là chỉ khoảng hai tiếng thôi. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc