Hình nền cho exceptionally
BeDict Logo

exceptionally

/ɪkˈsɛpʃənəli/ /ɛkˈsɛpʃənəli/

Định nghĩa

adverb

Đặc biệt, vượt trội, khác thường.

Ví dụ :

Người học sinh đó đã làm bài thi đặc biệt xuất sắc, đạt điểm tuyệt đối.