Hình nền cho expeditiously
BeDict Logo

expeditiously

/ɛks.pəˈdɪʃ.əs.li/

Định nghĩa

adverb

Nhanh chóng, mau lẹ, khẩn trương.

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu y tá xử lý kết quả xét nghiệm một cách nhanh chóng để có thể bắt đầu điều trị càng sớm càng tốt.