

expeditious
Định nghĩa
adjective
Nhanh chóng, mau lẹ, khẩn trương.
Ví dụ :
Từ liên quan
efficiency noun
/ɪˈfɪʃn̩si/
Hiệu quả, năng suất.
"The efficiency of the planning department is deplorable."
Hiệu quả làm việc của phòng kế hoạch thật đáng thất vọng.
facilitating verb
/fəˈsɪlɪteɪtɪŋ/ /fəˈsɪlɪˌteɪtɪŋ/
Tạo điều kiện, giúp đỡ, hỗ trợ.
Giáo viên đang tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận nhóm bằng cách đặt ra những câu hỏi gợi ý.