Hình nền cho externally
BeDict Logo

externally

/ɪkˈstɜːrnəli/ /ɛkˈstɜːrnəli/

Định nghĩa

adverb

Bên ngoài, bề ngoài.

Ví dụ :

"The medicine is for external use only; apply it externally to the rash. "
Thuốc này chỉ dùng để bôi ngoài da; hãy bôi thuốc lên vùng phát ban ở bên ngoài da thôi.