adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, bề ngoài. On the surface or the outside Ví dụ : "The medicine is for external use only; apply it externally to the rash. " Thuốc này chỉ dùng để bôi ngoài da; hãy bôi thuốc lên vùng phát ban ở bên ngoài da thôi. appearance part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc