Hình nền cho external
BeDict Logo

external

/əksˈtɜːnəl/ /əksˈtɝnəl/

Định nghĩa

noun

Bề ngoài, ngoại hình.

Ví dụ :

Cách bày trí bên ngoài của cửa hàng được thiết kế để thu hút khách hàng.
adjective

Bên ngoài, ngoại, bề ngoài, hời hợt.

Ví dụ :

Kết quả học tập kém của học sinh đó là do những yếu tố bên ngoài tác động, ví dụ như gia đình có người bị bệnh, chứ không phải do em ấy thiếu cố gắng.
adjective

Bên ngoài, ngoại, từ bên ngoài.

Ví dụ :

Sự thành công của công ty là nhờ các yếu tố bên ngoài, ví dụ như nền kinh tế mạnh và các chính sách thuận lợi từ chính phủ.