BeDict Logo

external

/əksˈtɜːnəl/ /əksˈtɝnəl/
Hình ảnh minh họa cho external: Bên ngoài, ngoại, bề ngoài, hời hợt.
 - Image 1
external: Bên ngoài, ngoại, bề ngoài, hời hợt.
 - Thumbnail 1
external: Bên ngoài, ngoại, bề ngoài, hời hợt.
 - Thumbnail 2
external: Bên ngoài, ngoại, bề ngoài, hời hợt.
 - Thumbnail 3
adjective

Bên ngoài, ngoại, bề ngoài, hời hợt.

Kết quả học tập kém của học sinh đó là do những yếu tố bên ngoài tác động, ví dụ như gia đình có người bị bệnh, chứ không phải do em ấy thiếu cố gắng.

Hình ảnh minh họa cho external: Bên ngoài, ngoại, từ bên ngoài.
 - Image 1
external: Bên ngoài, ngoại, từ bên ngoài.
 - Thumbnail 1
external: Bên ngoài, ngoại, từ bên ngoài.
 - Thumbnail 2
external: Bên ngoài, ngoại, từ bên ngoài.
 - Thumbnail 3
adjective

Bên ngoài, ngoại, từ bên ngoài.

Sự thành công của công ty là nhờ các yếu tố bên ngoài, ví dụ như nền kinh tế mạnh và các chính sách thuận lợi từ chính phủ.