noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, triển lãm. A show or spectacle. Ví dụ : "The trapeze artist put on an amazing acrobatic display." Nghệ sĩ đu dây đã có một màn trình diễn nhào lộn trên không thật ngoạn mục. entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, triển lãm. A piece of work to be presented visually. Ví dụ : "Pupils are expected to produce a wall display about a country of their choice." Học sinh được yêu cầu làm một sản phẩm trưng bày trên tường về một quốc gia mà các em chọn. art media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn hình, thiết bị hiển thị. An electronic screen that shows graphics or text. Ví dụ : "The airport uses large displays to show flight arrival and departure times. " Sân bay sử dụng các màn hình lớn để hiển thị giờ đến và đi của các chuyến bay. electronics computing device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn hình, sự hiển thị, sự trình bày. The presentation of information for visual or tactile reception. Ví dụ : "The store's window displays attracted many customers. " Những cách trưng bày ở cửa sổ của cửa hàng đã thu hút rất nhiều khách hàng. communication media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiển thị. (travel, in a reservation system) The asterisk symbol, used to denote that the following information will be displayed, eg, *H will "display history". Ví dụ : "The airline reservation system uses asterisk displays; for example, *F shows the flight details. " Hệ thống đặt chỗ của hãng hàng không sử dụng các lệnh hiển thị bằng dấu sao; ví dụ, *F cho thấy chi tiết chuyến bay. communication technology system computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, thể hiện, trình diễn. To show conspicuously; to exhibit; to demonstrate; to manifest. Ví dụ : "The store displays new clothes in the front window to attract customers. " Cửa hàng trưng bày quần áo mới ở cửa sổ phía trước để thu hút khách hàng. appearance action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình diễn, phô trương, thể hiện. To make a display; to act as one making a show or demonstration. Ví dụ : "The peacock displays its beautiful feathers to attract a mate. " Con công xòe bộ lông tuyệt đẹp của nó ra để phô trương và thu hút bạn tình. appearance action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải ra, giăng ra. To extend the front of (a column), bringing it into line. Ví dụ : "During the parade, the marching band displays its formation to create a straight line across the street. " Trong cuộc diễu hành, đội nhạc diễu hành giăng đội hình ra để tạo thành một hàng thẳng ngang đường. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, phô bày, trưng bày nổi bật. To make conspicuous by using large or prominent type. Ví dụ : "The store displays the sale price in large, red letters to attract customers. " Để thu hút khách hàng, cửa hàng trưng bày giá giảm giá bằng chữ lớn màu đỏ, rất nổi bật. appearance writing media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hiện, nhận thấy. To discover; to descry. Ví dụ : "From the hilltop, the hiker displays the hidden lake. " Từ đỉnh đồi, người đi bộ đường dài nhận thấy hồ nước ẩn mình. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, phô bày, trưng ra. To spread out, to unfurl. Ví dụ : "The peacock displays its vibrant feathers to attract a mate. " Con công xòe bộ lông rực rỡ để thu hút bạn tình. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc