Hình nền cho displays
BeDict Logo

displays

/dɪsˈpleɪz/

Định nghĩa

noun

Trưng bày, triển lãm.

Ví dụ :

Nghệ sĩ đu dây đã có một màn trình diễn nhào lộn trên không thật ngoạn mục.
noun

Ví dụ :

Hệ thống đặt chỗ của hãng hàng không sử dụng các lệnh hiển thị bằng dấu sao; ví dụ, *F cho thấy chi tiết chuyến bay.