Hình nền cho faintly
BeDict Logo

faintly

/ˈfeɪntli/

Định nghĩa

adverb

Nhẹ nhàng, yếu ớt.

Ví dụ :

Tôi nghe thấy tiếng nhạc hàng xóm chơi rất nhỏ, gần như không nghe rõ.