BeDict Logo

faint

/feɪnt/
Hình ảnh minh họa cho faint: Ngất xỉu, xỉu.
 - Image 1
faint: Ngất xỉu, xỉu.
 - Thumbnail 1
faint: Ngất xỉu, xỉu.
 - Thumbnail 2
verb

Bà lão ngất xỉu trong buổi hẹn với bác sĩ sau khi nghe tin xấu về kết quả xét nghiệm của mình.