Hình nền cho faint
BeDict Logo

faint

/feɪnt/

Định nghĩa

noun

Sự ngất xỉu, cơn ngất.

Ví dụ :

"She suffered another faint."
Cô ấy lại bị một cơn ngất xỉu nữa.
verb

Ví dụ :

Bà lão ngất xỉu trong buổi hẹn với bác sĩ sau khi nghe tin xấu về kết quả xét nghiệm của mình.