noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia chai lớn (khoảng 1.2 lít). A bottle of beer containing forty fluid ounces. Ví dụ : "My dad brought home a forty to share with us after baseball practice. " Sau buổi tập bóng chày, bố tôi mua về một chai bia lớn để cả nhà cùng uống. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
numeral Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốn mươi. The cardinal number occurring after thirty-nine and before forty-one. Ví dụ : "There are forty students in Mrs. Smith's class. " Trong lớp học của cô Smith có bốn mươi học sinh. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc