Hình nền cho foxhunting
BeDict Logo

foxhunting

/ˈfɑːkshʌntɪŋ/ /ˈfɒkshʌntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Săn cáo.

Ví dụ :

Vào mỗi cuối tuần, những địa chủ giàu có thích đi săn cáo ở vùng quê, thường là săn bằng chó săn.