Hình nền cho lazy
BeDict Logo

lazy

/ˈleɪzi/

Định nghĩa

noun

Kẻ lười biếng, người lười nhác.

A lazy person.

Ví dụ :

Những kẻ lười biếng trong lớp thường xuyên bỏ lỡ bài tập.
adjective

Lười biếng, xấu xa, đồi bại.

Ví dụ :

Ông thầy lười biếng và xấu xa đó chỉ giao cho chúng tôi những bài tập dễ nhất, vì ổng biết làm vậy sẽ dễ hơn là phải đối mặt với những học sinh hay thắc mắc.