Hình nền cho foxes
BeDict Logo

foxes

/ˈfɒksɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con cáo nâu nhanh nhẹn nhảy qua con chó lười biếng.
noun

Ví dụ :

Người nông dân xây hàng rào để bảo vệ đàn gà của mình khỏi lũ cáo sống trong khu rừng gần đó.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ dùng dây bện nhỏ để buộc chặt các sợi dây thừng lớn lại với nhau, cố định thiết bị nặng trên tàu.
noun

Cáo ẩn tần.

Ví dụ :

Câu lạc bộ radio nghiệp dư đã giấu ba cáo ẩn tần trong công viên, và các bạn học sinh đã dùng ăng-ten của mình để cố gắng tìm chúng.