Hình nền cho jumps
BeDict Logo

jumps

/dʒʌmps/

Định nghĩa

noun

Nhảy, cú nhảy, bước nhảy.

Ví dụ :

Những cú nhảy từ sàn nhà lên bàn của con mèo thật nhanh nhẹn và duyên dáng.
noun

Ví dụ :

Đồ thị cài đặt nhiệt độ của máy điều nhiệt trong ngày có những bước nhảy mỗi khi ai đó thay đổi nhiệt độ đột ngột.
noun

Bước nhảy lượng tử.

Ví dụ :

Chiếc tàu chở hàng vũ trụ đã thực hiện ba bước nhảy lượng tử thành công xuyên qua thiên hà để giao nguồn cung cấp y tế đúng thời hạn, xuất hiện ngay lập tức ở mỗi điểm đến xa xôi mà không ai thấy nó di chuyển giữa các điểm đó.
verb

Nâng cần, tăng chiều cao cần trục.

Ví dụ :

Cứ vài tuần, đội xây dựng lại nâng cần để cần trục đủ cao, thi công các tầng cao hơn của tòa nhà chọc trời.
noun

Ví dụ :

Đoàn tạp kỹ xưa kia đã nhận lời diễn "nhảy sô" ở nhiều địa điểm khắp tiểu bang, hy vọng làm sống lại tiết mục của họ ở các thị trấn nhỏ.
noun

Ví dụ :

"After a few chance encounters at the conference, Sarah and Michael had a jumps, agreeing it was a fun, one-time thing. "
Sau vài lần tình cờ gặp nhau ở hội nghị, Sarah và Michael đã có một đêm tình một đêm, cả hai đều đồng ý rằng đó chỉ là một chuyện vui, xảy ra một lần rồi thôi.
noun

Bạn tình một đêm.

Ví dụ :

Nghiên cứu theo dõi số lượng bạn tình một đêm của những người tham gia trong năm vừa qua, tập trung vào các biện pháp quan hệ tình dục an toàn.