BeDict Logo

jumps

/dʒʌmps/
Hình ảnh minh họa cho jumps: Bước nhảy lượng tử.
noun

Bước nhảy lượng tử.

Chiếc tàu chở hàng vũ trụ đã thực hiện ba bước nhảy lượng tử thành công xuyên qua thiên hà để giao nguồn cung cấp y tế đúng thời hạn, xuất hiện ngay lập tức ở mỗi điểm đến xa xôi mà không ai thấy nó di chuyển giữa các điểm đó.

Hình ảnh minh họa cho jumps: Nâng cần, tăng chiều cao cần trục.
verb

Nâng cần, tăng chiều cao cần trục.

Cứ vài tuần, đội xây dựng lại nâng cần để cần trục đủ cao, thi công các tầng cao hơn của tòa nhà chọc trời.

Hình ảnh minh họa cho jumps: Nhảy sô.
noun

Đoàn tạp kỹ xưa kia đã nhận lời diễn "nhảy sô" ở nhiều địa điểm khắp tiểu bang, hy vọng làm sống lại tiết mục của họ ở các thị trấn nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho jumps: Tình một đêm.
noun

Sau vài lần tình cờ gặp nhau ở hội nghị, Sarah và Michael đã có một đêm tình một đêm, cả hai đều đồng ý rằng đó chỉ là một chuyện vui, xảy ra một lần rồi thôi.