noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thận A kidney. Ví dụ : "My doctor ordered an ultrasound to check if there was a problem with my ren. " Bác sĩ của tôi yêu cầu siêu âm để kiểm tra xem có vấn đề gì với thận của tôi không. organ anatomy physiology body medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên, danh xưng. (Egyptian mythology) One’s name, as part of the soul in ancient Egyptian mythology. Ví dụ : "The ancient Egyptians believed that a person's ren, carefully inscribed on their tomb, would help ensure their survival in the afterlife. " Người Ai Cập cổ đại tin rằng tên, hay còn gọi là ren theo quan niệm của họ, được khắc cẩn thận trên lăng mộ, sẽ giúp đảm bảo sự sống sót của người đó ở thế giới bên kia. mythology soul religion history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc