Hình nền cho trimmed
BeDict Logo

trimmed

/trɪmd/

Định nghĩa

verb

Tỉa, Cắt tỉa, Xén bớt, Gọt bớt.

Ví dụ :

"A ranch steak is usually trimmed of all excess fat."
Thường thì, bít tết sườn bò (ranch steak) được xén bớt hết mỡ thừa.
verb

Ví dụ :

Thuyền trưởng đã điều chỉnh thế cân bằng cho thuyền buồm bằng cách chuyển một phần trọng lượng sang phía bên kia, giúp thuyền đi nhanh hơn và ổn định hơn khi gặp gió.
verb

Giữ thế trung lập, Cân bằng, Dao động.

Ví dụ :

Để tránh mất lòng cử tri, chính trị gia đó đã khéo léo giữ thái độ trung lập trong câu trả lời của mình, ca ngợi cả hai phe trong cuộc tranh luận.
adjective

Đã tỉa, gọn gàng, được cắt tỉa.

That has been trimmed

Ví dụ :

Những hàng rào được cắt tỉa gọn gàng dọc lối đi làm cho khu vườn trông thật ngăn nắp và sạch đẹp.