BeDict Logo

trimmed

/trɪmd/
Hình ảnh minh họa cho trimmed: Cân bằng, Điều chỉnh thế cân bằng.
verb

Thuyền trưởng đã điều chỉnh thế cân bằng cho thuyền buồm bằng cách chuyển một phần trọng lượng sang phía bên kia, giúp thuyền đi nhanh hơn và ổn định hơn khi gặp gió.

Hình ảnh minh họa cho trimmed: Giữ thế trung lập, Cân bằng, Dao động.
verb

Giữ thế trung lập, Cân bằng, Dao động.

Để tránh mất lòng cử tri, chính trị gia đó đã khéo léo giữ thái độ trung lập trong câu trả lời của mình, ca ngợi cả hai phe trong cuộc tranh luận.