noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo quần, y phục. A single item of clothing. Ví dụ : "My daughter chose a bright red garment for her school play. " Con gái tôi đã chọn một bộ quần áo màu đỏ tươi cho vở kịch ở trường. wear item thing appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y phục lót, đồ lót tôn giáo. Short for temple garment. Ví dụ : "Before participating in the temple ceremony, she changed into her white garment. " Trước khi tham gia buổi lễ ở đền thờ, cô ấy đã thay bộ y phục lót màu trắng của mình. religion wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc quần áo, cho mặc quần áo. To clothe in a garment. Ví dụ : "The tailor will garment the bride in a beautiful wedding dress. " Người thợ may sẽ mặc cho cô dâu một chiếc váy cưới thật đẹp. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc