noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ háu ăn, người ngốn ngấu. One who gorges Ví dụ : "After the marathon, the gorger ate three whole pizzas by himself. " Sau cuộc chạy marathon, cái kẻ háu ăn đó đã một mình ngốn hết ba cái pizza to. person food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài, dân thường. Someone who is not a Romani, Sinti, Gypsy, or Traveller Ví dụ : "Many Roma families find that their children are treated differently by the gorger teachers at school. " Nhiều gia đình Roma nhận thấy rằng con cái của họ bị các giáo viên là người ngoài đối xử khác biệt ở trường. culture group person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc