BeDict Logo

traveller

/ˈtɹævlə/ /ˈtɹævl̩ɚ/
Hình ảnh minh họa cho traveller: Người đi bán hàng, người đại diện bán hàng, nhân viên bán hàng lưu động.
noun

Người đi bán hàng, người đại diện bán hàng, nhân viên bán hàng lưu động.

Công ty giày dép đã thuê một nhân viên bán hàng lưu động để đến thăm các cửa hàng giày trên toàn tiểu bang và quảng bá dòng giày thể thao mới của họ.

Hình ảnh minh họa cho traveller: Người du mục, dân du mục.
noun

Người du mục, dân du mục.

Nhà trường cung cấp thêm hỗ trợ cho những đứa trẻ thuộc cộng đồng du mục, thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác cùng gia đình.

Hình ảnh minh họa cho traveller: Cốc mang đi, cốc du lịch.
noun

Cốc mang đi, cốc du lịch.

Vì hôm đó là chủ nhật và quán bar sắp đóng cửa nên người pha chế đưa cho anh ấy một cốc "du lịch" để anh ấy có thể uống hết chỗ còn lại trên đường về nhà.