noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người du mục Ireland, Pavee. A member of a particular nomadic ethnic minority in Ireland, the Pavee. Ví dụ : "The child identified as a Traveller and spoke proudly of their family's history of craftsmanship. " Đứa trẻ nhận mình là một Pavee, một người du mục Ireland, và tự hào kể về lịch sử nghề thủ công của gia đình mình. culture group race person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lữ khách, người du lịch, khách du lịch. One who travels, especially to distant lands. Ví dụ : "The experienced traveller always packs light, knowing they will acquire souvenirs on their journey. " Những lữ khách dày dặn kinh nghiệm luôn mang ít đồ khi đi, vì họ biết rằng mình sẽ mua quà lưu niệm trên đường. person world human place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi bán hàng, người đại diện bán hàng, nhân viên bán hàng lưu động. A salesman who travels from place to place on behalf of a company. Ví dụ : "The shoe company hired a traveller to visit shoe stores across the state and promote their new line of sneakers. " Công ty giày dép đã thuê một nhân viên bán hàng lưu động để đến thăm các cửa hàng giày trên toàn tiểu bang và quảng bá dòng giày thể thao mới của họ. person job business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người du mục, dân du mục. Someone who lives (particularly in the UK) in a caravan, bus or other vehicle rather than a fixed abode. Ví dụ : "The school offered extra support to the traveller children who moved from place to place with their families. " Nhà trường cung cấp thêm hỗ trợ cho những đứa trẻ thuộc cộng đồng du mục, thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác cùng gia đình. person culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ sơ công nghệ, Lộ trình công việc. A list and record of instructions that follows a part in a manufacturing process. Ví dụ : "The worker consulted the traveller to ensure he correctly drilled the holes on the metal plate. " Người công nhân xem hồ sơ công nghệ để đảm bảo anh ta khoan lỗ đúng vị trí trên tấm kim loại. technical process list industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con trượt, vòng trượt. A metal ring that moves freely on part of a ship’s rigging. Ví dụ : "The sail's position was adjusted by sliding the traveller along the metal track on the deck. " Vị trí của cánh buồm được điều chỉnh bằng cách trượt con trượt dọc theo đường ray kim loại trên boong tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ray trượt rèm. A rail or track for a sliding curtain. Ví dụ : "The heavy stage curtain moved smoothly along the traveller, revealing the actors behind it. " Tấm màn sân khấu nặng nề trượt nhẹ nhàng dọc theo ray trượt rèm, hé lộ những diễn viên phía sau. architecture item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ ghi điểm, Phiếu ghi điểm. A sheet of paper that is circulated with the board of cards, on which players record their scores. Ví dụ : ""After each round of bridge, the players passed around the traveller to carefully mark their scores." " Sau mỗi ván bài bridge, người chơi chuyền nhau phiếu ghi điểm để cẩn thận ghi lại điểm số của mình. game writing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cốc mang đi, cốc du lịch. (Mississippi Delta) A styrofoam cup filled with liquor and usually ice, to be taken away from a place. Ví dụ : "Since it was Sunday and the bar was closing, the bartender handed him a traveller so he could finish his drink on the way home. " Vì hôm đó là chủ nhật và quán bar sắp đóng cửa nên người pha chế đưa cho anh ấy một cốc "du lịch" để anh ấy có thể uống hết chỗ còn lại trên đường về nhà. drink culture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc