noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà nội, bà ngoại. Grandmother Ví dụ : "My grammy always bakes the best cookies for my birthday. " Bà nội/ngoại tôi lúc nào cũng nướng bánh quy ngon nhất cho ngày sinh nhật của tôi. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc