BeDict Logo

groschen

/ˈɡroʊʃən/ /ˈɡrɔʃən/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "remembered" - Nhớ lại, hồi tưởng, gợi nhớ.
/ɹɪˈmɛmbəd/ /ɹɪˈmɛmbɚd/

Nhớ lại, hồi tưởng, gợi nhớ.

"After the storm scattered the pieces of the model airplane, the child carefully remembered how they fit together. "

Sau khi cơn bão làm các mảnh vỡ của chiếc máy bay mô hình văng tung tóe, đứa trẻ cẩn thận nhớ lại cách chúng khớp với nhau như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

"The family owns several, a small plot of land behind their house. "

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "woman" - Người phụ nữ, đàn bà.
womannoun
/ˈwʊmɘn/ /ˈwʊmən/

Người phụ nữ, đàn .

"My mother is a woman who always supports me. "

Mẹ tôi là một người phụ nữ luôn ủng hộ tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "with" - Cùng, với, chung với.
withadverb
/wɪθ/ /wɪð/

Cùng, với, chung với.

"Do you want to come with?"

Bạn có muốn đi cùng không?

Hình ảnh minh họa cho từ "obsolete" - Lỗi thời, cổ lỗ, không còn được sử dụng.
obsoleteadjective
/ˈɒbsəliːt/ /ɑbsəˈliːt/

Lỗi thời, cổ lỗ, không còn được sử dụng.

"The slide rule is now obsolete; calculators are used for calculations instead. "

Thước logarit bây giờ đã lỗi thời rồi; thay vào đó, người ta dùng máy tính để tính toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "handful" - Nắm, một nhúm, một vốc.
/ˈhæn(d)fəl/

Nắm, một nhúm, một vốc.

"My sister brought a handful of cookies to share with the class. "

Chị tôi mang một nhúm bánh quy đến chia cho cả lớp.

Hình ảnh minh họa cho từ "coins" - Tiền xu, đồng xu.
coinsnoun
/kɔɪnz/

Tiền xu, đồng xu.

"My grandmother gave me a handful of coins for my allowance. "

Bà ngoại cho cháu một nắm tiền xu để tiêu vặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "silver" - Bạc.
silvernoun
/ˈsɪl.və/ /ˈsɪl.vɚ/

Bạc.

"The jewelry store displayed many beautiful silver necklaces. "

Cửa hàng trang sức trưng bày rất nhiều dây chuyền bạc đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "girl" - Con gái, thiếu nữ.
girlnoun
/ɡɵːl/ /ɡɛəl/ /ɡɝl/

Con gái, thiếu nữ.

"My sister, a bright young girl, is in the seventh grade. "

Em gái tôi, một cô bé sáng dạ, đang học lớp bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "bread" - Bánh mì.
breadnoun
/bɹeːd/ /bɹɛd/

Bánh .

"My grandmother makes delicious bread every Sunday for breakfast. "

Mỗi chủ nhật, bà tôi đều làm bánh mì rất ngon cho bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "when" - Khi nào, thời điểm.
whennoun
/ʍɛn/ /wɛn/

Khi nào, thời điểm.

"A good article will cover the who, the what, the when, the where, the why and the how."

Một bài báo hay sẽ đề cập đến ai, cái gì, khi nào (thời điểm), ở đâu, tại sao và như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "buying" - Mua, sắm.
buyingverb
/ˈbaɪ.ɪŋ/

Mua, sắm.

"She is buying groceries at the supermarket. "

Cô ấy đang mua thực phẩm ở siêu thị.