Hình nền cho slide
BeDict Logo

slide

/slaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The long, red slide was great fun for the kids."
Cầu trượt dài màu đỏ là một trò chơi rất vui cho bọn trẻ.
noun

Ví dụ :

Người tiều phu dùng máng trượt gỗ để đẩy những khúc gỗ từ sườn núi xuống xe tải.
noun

Ví dụ :

Nhà trị liệu ngôn ngữ đã dạy cô ấy kỹ thuật "trượt âm" để sử dụng khi cô ấy cảm thấy sắp bị nói lắp.