Hình nền cho obsolete
BeDict Logo

obsolete

/ˈɒbsəliːt/ /ɑbsəˈliːt/

Định nghĩa

adjective

Lỗi thời, cổ lỗ, không còn được sử dụng.

Ví dụ :

Thước logarit bây giờ đã lỗi thời rồi; thay vào đó, người ta dùng máy tính để tính toán.