Hình nền cho remembered
BeDict Logo

remembered

/ɹɪˈmɛmbəd/ /ɹɪˈmɛmbɚd/

Định nghĩa

verb

Nhớ lại, hồi tưởng, gợi nhớ.

Ví dụ :

Sau khi cơn bão làm các mảnh vỡ của chiếc máy bay mô hình văng tung tóe, đứa trẻ cẩn thận nhớ lại cách chúng khớp với nhau như thế nào.