verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng, gợi nhớ. To reconstitute or reassemble that which has been dismembered. Ví dụ : "After the storm scattered the pieces of the model airplane, the child carefully remembered how they fit together. " Sau khi cơn bão làm các mảnh vỡ của chiếc máy bay mô hình văng tung tóe, đứa trẻ cẩn thận nhớ lại cách chúng khớp với nhau như thế nào. mind action past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, ghi nhớ, hồi tưởng. To recall from one's memory; to have an image in one's memory. Ví dụ : "I remembered to buy milk at the store. " Tôi nhớ ra phải mua sữa ở cửa hàng. mind human past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, ghi nhớ, khắc ghi. To memorize; to put something into memory. Ví dụ : "Please remember this formula!" Làm ơn hãy nhớ công thức này nhé! mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, ghi nhớ, khắc ghi. To keep in mind, be mindful of Ví dụ : "She always remembered to bring her lunch to school. " Cô ấy luôn nhớ mang cơm trưa đến trường. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, không quên. To not forget (to do something required) Ví dụ : "Remember to lock the door when you go out." Nhớ khóa cửa khi ra ngoài nhé. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, gửi lời hỏi thăm. To convey greetings from. Ví dụ : "Please remember me to your brother." Nhớ gửi lời hỏi thăm của tôi đến anh trai bạn nhé. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, gợi nhớ, nhắc nhở. To put in mind; to remind (also used reflexively) Ví dụ : "Seeing the old photograph remembered her of her childhood home. " Nhìn bức ảnh cũ đó khiến cô ấy nhớ lại ngôi nhà thời thơ ấu của mình. mind human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng. To engage in the process of recalling memories. Ví dụ : "She remembered her mother's birthday and bought her a gift. " Cô ấy đã nhớ ra ngày sinh nhật của mẹ và mua tặng mẹ một món quà. mind human action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ đến, tưởng thưởng, hậu đãi. To give (a person) money as a token of appreciation of past service or friendship. Ví dụ : "My aunt remembered me in her will, leaving me several thousand pounds." Dì tôi đã nhớ đến tôi trong di chúc, để lại cho tôi vài ngàn bảng để tỏ lòng yêu quý. value business finance aid service family society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng nhớ, kỷ niệm. To commemorate, to have a remembrance ceremony Ví dụ : "The victims of the accident were remembered with a candle lighting ceremony. " Các nạn nhân của vụ tai nạn đã được tưởng nhớ bằng một buổi lễ thắp nến. culture ritual history tradition religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc