Hình nền cho mat
BeDict Logo

mat

/mæt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Wipe your feet on the mat before coming in."
Lau chân lên chiếu/thảm trước khi vào nhà nhé.
noun

Phông nền, tấm nền.

Ví dụ :

Phông nền kỹ xảo là một công cụ mà các nhà làm phim có thể sử dụng để tạo ra một cảnh phim mà không thể thực hiện được bằng các phương pháp quay phim thông thường.
noun

Ví dụ :

Công nhân lò luyện kim theo dõi cẩn thận lớp "mat" (sản phẩm trung gian), đảm bảo hỗn hợp đồng-niken được tách ra đúng cách.