verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cánh, đáp xuống. To descend to a surface, especially from the air. Ví dụ : "The plane is about to land." Máy bay sắp hạ cánh rồi. vehicle action nautical space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cánh, đáp xuống. To alight, to descend from a vehicle. Ví dụ : "The airplane landed smoothly at the airport. " Chiếc máy bay hạ cánh êm ái xuống sân bay. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cánh, đáp xuống. To come into rest. Ví dụ : "The airplane finally landed safely at the airport. " Cuối cùng thì máy bay cũng đã hạ cánh an toàn xuống sân bay. vehicle action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cập bến, đổ bộ. To arrive at land, especially a shore, or a dock, from a body of water. Ví dụ : "The boat landed at the dock, and the passengers disembarked. " Con thuyền cập bến tàu, và hành khách xuống thuyền. nautical sailing action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cánh, đáp xuống. To bring to land. Ví dụ : "It can be tricky to land a helicopter." Việc hạ cánh một chiếc trực thăng có thể khá khó khăn. nautical vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành được, đạt được. To acquire; to secure. Ví dụ : "The student diligently studied, and finally landed a scholarship to the university. " Sinh viên đó đã chăm chỉ học tập và cuối cùng đã giành được học bổng vào trường đại học. business job achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp, đổ bộ. To deliver. Ví dụ : "The delivery driver landed the package at the front door. " Người giao hàng đã giao kiện hàng tận cửa trước. communication business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu nghỉ. Corridor. Ví dụ : "The landing between the living room and the kitchen is a good place to put the mail. " Chiếu nghỉ giữa phòng khách và bếp là một chỗ tốt để đặt thư. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cánh, sự đáp xuống. Coming to a surface, as of an airplane or any descending object. Ví dụ : "The airplane's landing was smooth and quiet. " Việc hạ cánh của máy bay diễn ra êm ái và yên tĩnh. vehicle action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến tàu, bến đổ. A place on a shoreline where a boat lands. Ví dụ : "The fishing boat found a good landing spot on the beach. " Chiếc thuyền đánh cá tìm được một bến đổ tốt trên bãi biển. nautical place sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu nghỉ, chỗ nghỉ chân cầu thang. A level area at the top of a flight of stairs, or connecting one flight with another. Ví dụ : "The children carefully stepped onto the landing before heading upstairs to their bedrooms. " Bọn trẻ cẩn thận bước lên chiếu nghỉ cầu thang trước khi đi lên phòng ngủ của chúng trên lầu. architecture building part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc