Hình nền cho graceful
BeDict Logo

graceful

/ˈɡɹeɪsfʊl/

Định nghĩa

adjective

Duyên dáng, thanh thoát, uyển chuyển.

Ví dụ :

"She is a graceful dancer."
Cô ấy là một vũ công duyên dáng.
adjective

Uyển chuyển, nhẹ nhàng, từ từ.

Ví dụ :

Việc chuyển đổi sang giáo án mới của cô giáo diễn ra rất uyển chuyển, nhẹ nhàng chuyển hướng sự tập trung của học sinh mà không làm gián đoạn công việc của các em.