Hình nền cho hectometres
BeDict Logo

hectometres

/ˈhɛktəˌmiːtəz/ /ˈhɛktəˌmɛtərz/

Định nghĩa

noun

Héctômét.

Ví dụ :

Các vận động viên đã hoàn thành phần chạy nước rút năm héctômét trong sân vận động.