noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy, vận động viên chạy. Act or instance of running, of moving rapidly using the feet. Ví dụ : "I just got back from my morning run." Tôi vừa đi chạy bộ buổi sáng về. action sport physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy việc, người đưa tin. Act or instance of hurrying (to or from a place) (not necessarily by foot); dash or errand, trip. Ví dụ : "I need to make a run to the store." Tôi cần chạy việc ra cửa hàng một lát. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi vui vẻ, cuộc đi chơi thú vị. A pleasure trip. Ví dụ : "The family took several runners to the beach last weekend for some relaxation. " Cuối tuần trước, cả gia đình đã có vài chuyến đi chơi biển thật vui vẻ để thư giãn. entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bỏ chạy, người chạy trốn. Flight, instance or period of fleeing. Ví dụ : "The frightened villagers spoke of frequent runners to the mountains after the invasion. " Sau cuộc xâm lược, dân làng hoảng sợ kể về việc nhiều người thường xuyên bỏ chạy lên núi. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Di cư (cá), sự di cư (của cá). Migration (of fish). Ví dụ : "The annual salmon runners upstream provide a vital food source for bears and eagles. " Hàng năm, đàn cá hồi di cư ngược dòng là nguồn thức ăn quan trọng cho gấu và đại bàng. fish biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn cá di cư, cá ngược dòng. A group of fish that migrate, or ascend a river for the purpose of spawning. Ví dụ : "During the spring thaw, the runners of salmon began their arduous journey upstream to reach their spawning grounds. " Vào mùa xuân khi băng tan, đàn cá hồi ngược dòng bắt đầu cuộc hành trình gian khổ lên thượng nguồn để đến bãi đẻ trứng. fish animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chạy, người chạy, vận động viên chạy bộ. A path taken by literal movement or figuratively Ví dụ : "Sentence: "The internet provides countless runners for students to access information and learn new skills." " Internet tạo ra vô số con đường để học sinh tiếp cận thông tin và học các kỹ năng mới. way sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, đường chạy. An enclosure for an animal; a track or path along which something can travel. Ví dụ : "He set up a rabbit run." Anh ấy làm một cái chuồng chạy cho thỏ. animal place vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điền trang, nông trại. Rural landholding for farming, usually for running sheep, and operated by a runholder. Ví dụ : "The vast, open runners in New Zealand provide ample grazing land for thousands of sheep. " Những điền trang rộng lớn và thoáng đãng ở New Zealand cung cấp đồng cỏ mênh mông cho hàng ngàn con cừu. agriculture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thịnh hành, sự phổ biến, tính thời thượng. State of being current; currency; popularity. Ví dụ : "Despite the new trends, classic rock music still enjoys considerable runners in many communities. " Mặc dù có những xu hướng mới, nhạc rock cổ điển vẫn còn rất thịnh hành ở nhiều cộng đồng. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy, vận động viên chạy. Continuous or sequential Ví dụ : "The delivery truck uses a system of runners to move boxes continuously along the conveyor belt. " Xe tải giao hàng sử dụng một hệ thống các con lăn để di chuyển các hộp liên tục dọc theo băng chuyền. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rò rỉ, dòng chảy, chỗ rò. A flow of liquid; a leak. Ví dụ : "The constant run of water from the faucet annoys me." Cái vòi nước cứ rò rỉ nước liên tục làm tôi khó chịu. utility physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch nhỏ, nhánh suối. (West Virginia) A small creek or part thereof. (Compare Southern US branch and New York and New England brook.) Ví dụ : "The military campaign near that creek was known as "The battle of Bull Run"." Chiến dịch quân sự gần cái lạch nhỏ đó được biết đến với tên "Trận chiến Bull Run". geography place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước chạy nhanh, tốc độ chạy, người chạy. A quick pace, faster than a walk. Ví dụ : "He broke into a run." Anh ấy bắt đầu chạy nhanh. sport action race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt rút tiền ồ ạt, cuộc tháo chạy tiền gửi. A sudden series of demands on a bank or other financial institution, especially characterised by great withdrawals. Ví dụ : "Financial insecurity led to a run on the banks, as customers feared for the security of their savings." Sự bất ổn tài chính đã dẫn đến một cuộc tháo chạy tiền gửi tại các ngân hàng, khi khách hàng lo sợ cho sự an toàn của khoản tiết kiệm của họ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt mua tháo, sự đổ xô đi mua. Any sudden large demand for something. Ví dụ : "There was a run on Christmas presents." Đã có một đợt mua tháo quà Giáng Sinh. demand economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện tích bề ngang. Various horizontal dimensions or surfaces Ví dụ : "The movers used thick cardboard runners to protect the hardwood floor from scratches. " Để bảo vệ sàn gỗ cứng khỏi bị trầy xước, người khuân vác đã dùng các tấm bìa cứng dày trải trên diện tích bề ngang của sàn. area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng xoàng, loại thường. A standard or unexceptional group or category. Ví dụ : "He stood out from the usual run of applicants." Anh ấy nổi bật hẳn so với đám ứng viên thuộc hạng xoàng. group type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận động viên chạy, người chạy. In sports Ví dụ : "The fastest runners from our school will compete in the city finals. " Những vận động viên chạy nhanh nhất của trường mình sẽ thi đấu trong vòng chung kết thành phố. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột chỉ, đường tuột chỉ. A line of knit stitches that have unravelled, particularly in a nylon stocking. Ví dụ : "I have a run in my stocking." Tôi bị tuột chỉ ở chiếc quần tất rồi. wear material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong đáy tàu. The stern of the underwater body of a ship from where it begins to curve upward and inward. Ví dụ : "The diver carefully inspected the runners of the sunken ship for any signs of damage. " Người thợ lặn cẩn thận kiểm tra đường cong đáy tàu của con tàu đắm để tìm bất kỳ dấu hiệu hư hại nào. nautical part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng nằm ngang, khoảng cách ngang. The horizontal distance to which a drift may be carried, either by licence of the proprietor of a mine or by the nature of the formation; also, the direction which a vein of ore or other substance takes. Ví dụ : "The mining company extended the runners of the drift mine further east, hoping to find a new vein of copper. " Công ty khai thác mỏ đã mở rộng hướng đào ngang của hầm lò về phía đông xa hơn, hy vọng tìm thấy một mạch đồng mới. geology direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá nghiền. A pair or set of millstones. Ví dụ : "The miller used the large runners to grind wheat into flour. " Người thợ xay dùng cặp đá nghiền lớn để xay lúa mì thành bột. machine utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát. (usually in the phrase 'do a runner') A quick escape away from a scene. Ví dụ : "He did a runner after robbing the drugstore." Hắn chuồn mất sau khi cướp tiệm thuốc tây. action phrase police entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đào ngũ, người bỏ trốn. A deserter. Ví dụ : "After the surprise attack, the unit suffered heavy losses, and several soldiers became runners, fleeing the battlefield to save themselves. " Sau cuộc tấn công bất ngờ, đơn vị chịu tổn thất nặng nề, và một số binh sĩ đã trở thành kẻ đào ngũ, bỏ chạy khỏi chiến trường để cứu lấy bản thân. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày chạy bộ. A type of soft-soled shoe originally intended for runners. Ví dụ : "My dad wears runners when he goes for his morning walk. " Bố tôi thường đi giày chạy bộ khi đi bộ buổi sáng. wear sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đế giày. Part of a shoe that is stitched to the bottom of the upper so it can be glued to the sole. Ví dụ : "The shoemaker carefully stitched the runners to the leather uppers before gluing on the soles. " Người thợ đóng giày cẩn thận khâu phần đế giày vào mũ da trước khi dán đế ngoài vào. material wear part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận chuyển động nhanh. A part of an apparatus that moves quickly. Ví dụ : "After the cycle completes, the runner travels back quickly to be in place for the next cycle." Sau khi chu trình kết thúc, bộ phận chuyển động nhanh sẽ nhanh chóng quay trở lại vị trí ban đầu để sẵn sàng cho chu trình tiếp theo. part machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe, thanh trượt. A mechanical part intended to guide or aid something else to move (using wheels or sliding). Ví dụ : "The sliding door on the van uses runners to move smoothly along the track. " Cửa trượt trên xe tải dùng bánh xe hoặc thanh trượt để di chuyển êm ái dọc theo đường ray. machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ô tô, xe hơi. An automobile; a working or driveable automobile. Ví dụ : "Is that old Mercedes on the forecourt a runner? / No, it has no gearbox." Chiếc Mercedes cũ ở sân trước kia có còn chạy được không? / Không, nó không có hộp số. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn trải bàn, tấm trải bàn. A strip of fabric used to decorate or protect a table or dressing table. Ví dụ : "The red runner makes the table so festive." Tấm trải bàn màu đỏ làm cho bàn ăn trông thật là rực rỡ. material item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm thảm dài, thảm hành lang. A long, narrow carpet for a high traffic area such as a hall or stairs. Ví dụ : "How about we put down a clear runner in the front hall." Hay là mình trải một tấm thảm hành lang trong suốt ở sảnh trước nhỉ? property material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếu thuốc cháy dở, phần cháy dở của điếu thuốc. A part of a cigarette that is burning unevenly. Ví dụ : ""The cigarette had runners on one side, making it burn much faster there than on the other." " Điếu thuốc có phần cháy lan một bên, khiến nó cháy nhanh hơn hẳn so với bên kia. part substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây bò, cây thân bò. A long stolon sent out by a plant (such as strawberry), in order to root new plantlets, or a plant that propagates by using such runners. Ví dụ : "My strawberry plants are multiplying quickly because they send out runners that root into the soil and create new baby plants. " Cây dâu tây của tôi đang sinh sôi rất nhanh vì chúng mọc ra những dây bò bám rễ xuống đất và tạo ra những cây con mới. plant biology nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây treo, Dây nối. A short sling with a carabiner on either end, used to link the climbing rope to a bolt or other protection such as a nut or friend. Ví dụ : "The rock climber attached the runners to the bolt in the rock face to secure the climbing rope. " Người leo núi gắn dây nối (có khóa carabiner ở hai đầu) vào móc trên vách đá để giữ chắc dây leo. sport technical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi bài, đấu thủ. A competitor in a poker tournament. Ví dụ : "Several experienced poker runners registered for the school's annual tournament. " Một vài đấu thủ poker dày dặn kinh nghiệm đã đăng ký tham gia giải đấu thường niên của trường. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bưng bê, nhân viên phục vụ (bàn), người chạy bàn. A restaurant employee responsible for taking food from the kitchens to the tables. Ví dụ : "The restaurant was busy, so the runners quickly delivered the hot plates of pasta to each table. " Nhà hàng đông khách nên các người bưng bê nhanh chóng mang những đĩa mì Ý nóng hổi đến từng bàn. job service food business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thu ảo, Cá chuồn. A leaping food fish (Elagatis pinnulatis) of Florida and the West Indies; the skipjack, shoemaker, or yellowtail. Ví dụ : "The fishermen in the Florida Keys often target runners because they are prized for their firm, flavorful meat. " Ở quần đảo Florida Keys, ngư dân thường nhắm đến việc đánh bắt cá thu ảo vì chúng nổi tiếng với thịt chắc và ngon. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người môi giới cầu thủ, cò cầu thủ. (sports slang) An employee of a sports agent who tries to recruit possible player clients for the agent. Ví dụ : "The sports agent sent his runners to the college basketball games to identify promising players before other agents did. " Người đại diện thể thao đã cử cò cầu thủ của mình đến các trận bóng rổ đại học để tìm kiếm những cầu thủ tiềm năng trước khi các người đại diện khác làm điều đó. sport business job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây tời. A rope to increase the power of a tackle. Ví dụ : "The construction workers used extra runners on the pulley system to lift the heavy steel beam. " Công nhân xây dựng đã dùng thêm dây tời vào hệ thống ròng rọc để nâng thanh thép nặng kia. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy nhanh, vận động viên chạy tốc độ. A speedrunner. Ví dụ : "The online leaderboard was dominated by runners who finished the game in under an hour. " Bảng xếp hạng trực tuyến tràn ngập những người chạy nhanh, những vận động viên chạy tốc độ đã hoàn thành trò chơi trong vòng chưa đầy một giờ. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng viên sáng giá, Ý tưởng tiềm năng. An idea or plan that has potential to be adopted or put into operation. Ví dụ : "The school's new proposal for a longer lunch break is a promising runner. " Đề xuất mới của trường về việc kéo dài giờ nghỉ trưa là một ý tưởng tiềm năng đầy hứa hẹn. plan possibility business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày chạy bộ, giày thể thao. Running shoes, sneakers, trainers Ví dụ : "My son needs new runners for track practice. " Con trai tôi cần một đôi giày chạy bộ mới để tập luyện cho môn điền kinh. wear sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc