Hình nền cho sprint
BeDict Logo

sprint

/spɹɪnt/

Định nghĩa

noun

Chạy nước rút, cuộc đua nước rút.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã chạy nước rút về đích trên đường chạy của trường.
noun

Vòng lặp, giai đoạn phát triển, kì phát triển.

Ví dụ :

Nhóm phát triển phần mềm đã hoàn thành vòng lặp (sprint) cho các tính năng mới của ứng dụng, và sau đó tổ chức một buổi họp đánh giá.