noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nước rút, cuộc đua nước rút. A short race at top speed. Ví dụ : "The children ran a sprint to the finish line of the school track. " Bọn trẻ đã chạy nước rút về đích trên đường chạy của trường. sport race action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước rút, sự tăng tốc bất ngờ, giai đoạn nước rút. A burst of speed or activity. Ví dụ : "The student's sprint across the field before the bell rang was impressive. " Pha tăng tốc bất ngờ của cậu học sinh băng qua sân trước khi chuông reo thật ấn tượng. action sport race ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng lặp, giai đoạn phát triển, kì phát triển. In Agile software development, a period of development of a fixed time that is preceded and followed by meetings. Ví dụ : "The software development team completed the sprint on the new app features, and then held a review meeting. " Nhóm phát triển phần mềm đã hoàn thành vòng lặp (sprint) cho các tính năng mới của ứng dụng, và sau đó tổ chức một buổi họp đánh giá. computing business technology job organization plan process time work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy hết tốc lực, phi nước đại. To run, cycle, etc. at top speed for a short period, Ví dụ : "The runner sprinted across the finish line to win the race. " Vận động viên đã phi nước đại về đích để giành chiến thắng cuộc đua. sport action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc