BeDict Logo

sprint

/spɹɪnt/
Hình ảnh minh họa cho sprint: Vòng lặp, giai đoạn phát triển, kì phát triển.
 - Image 1
sprint: Vòng lặp, giai đoạn phát triển, kì phát triển.
 - Thumbnail 1
sprint: Vòng lặp, giai đoạn phát triển, kì phát triển.
 - Thumbnail 2
noun

Vòng lặp, giai đoạn phát triển, kì phát triển.

Nhóm phát triển phần mềm đã hoàn thành vòng lặp (sprint) cho các tính năng mới của ứng dụng, và sau đó tổ chức một buổi họp đánh giá.