Hình nền cho meters
BeDict Logo

meters

/ˈmiːtərz/ /ˈmiːɾərz/

Định nghĩa

noun

Đồng hồ đo, công tơ.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng thước dây, hay nói cách khác là các loại đồng hồ đo, để kiểm tra chiều dài của khúc gỗ.
noun

Ví dụ :

Cô giáo giải thích rằng các bài hát khác nhau sử dụng các nhịp điệu khác nhau, có bài có ba phách trong một ô nhịp, có bài lại có bốn phách.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận buộc lưới vào đường gân lưới ở phía trên và phía dưới để tránh lưới bị rách khi kéo cá nặng.
verb

Đo lường, định lượng, điều tiết.

Ví dụ :

Yđiều chỉnh lưu lượng oxy cho bệnh nhân để đảm bảo họ nhận được đúng lượng cần thiết.