nounTải xuống🔗Chia sẻNgười làm việc tại nhà, nhân viên làm việc từ xa. A person who works from home.Ví dụ:"During the pandemic, many office workers became homeworkers, setting up desks in their living rooms. "Trong thời kỳ đại dịch, nhiều nhân viên văn phòng đã trở thành người làm việc tại nhà, kê bàn làm việc ngay trong phòng khách của họ.personjobbusinessworkeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc