Hình nền cho pandemic
BeDict Logo

pandemic

/pænˈdɛmɪk/

Định nghĩa

noun

Đại dịch, bệnh dịch lan rộng.

Ví dụ :

Đại dịch COVID-19 đã khiến nhiều trường học phải đóng cửa và mọi người làm việc tại nhà.
adjective

Ví dụ :

Chiến tranh thế giới thứ nhất có lẽ đã kéo dài vô tận nếu không có một đợt bùng phát dịch cúm lan rộng toàn cầu.
adjective

Lan rộng, phổ biến, đại trà.

Ví dụ :

Giáo viên mô tả sự thờ ơ của học sinh là một vấn đề lan rộng đại trà, ảnh hưởng đến hầu hết mọi lớp học và hoạt động trong trường.
adjective

Thuộc về nhục dục, trần tục.

Ví dụ :

Bức họa về thần Vệ Nữ của họa sĩ mang đậm chất nhục dục, tập trung vào hình dáng con người và những ham muốn trần tục của nàng.