Hình nền cho assembled
BeDict Logo

assembled

/əˈsɛmbl̩d/

Định nghĩa

verb

Lắp ráp, tập hợp, dựng lên.

Ví dụ :

"He assembled the model ship."
Anh ấy đã lắp ráp chiếc tàu mô hình.
verb

Tập hợp, tụ tập, quy tụ.

Ví dụ :

"The parents assembled in the school hall."
Các phụ huynh tập trung lại ở hội trường của trường.
verb

Biên dịch hợp ngữ, hợp dịch.

Ví dụ :

Chương trình hợp dịch đã biên dịch mã hợp ngữ dễ đọc thành mã máy mà máy tính có thể thực thi trực tiếp.