noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dư địa, khả năng. Opportunity or scope (to do something). Ví dụ : "The new job offered many rooms for career advancement. " Công việc mới này mở ra nhiều dư địa để thăng tiến trong sự nghiệp. possibility situation space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, không gian. Space for something, or to carry out an activity. Ví dụ : "The box has plenty of rooms for all your old toys. " Cái hộp này có đủ chỗ để chứa tất cả đồ chơi cũ của bạn. space area property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, gian phòng. A particular portion of space. Ví dụ : "The house has four rooms: a kitchen, a living room, a bedroom, and a bathroom. " Ngôi nhà có bốn phòng: một phòng bếp, một phòng khách, một phòng ngủ và một phòng tắm. property architecture building place space area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ, không gian. Sufficient space for or to do something. Ví dụ : "The schedule rooms time for a quick break between classes. " Lịch trình có chỗ dành thời gian cho một buổi nghỉ giải lao ngắn giữa các lớp học. space area possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống giữa các sườn tàu. A space between the timbers of a ship's frame. Ví dụ : "The shipwright carefully inspected the rooms between the frames, ensuring no debris was trapped that could weaken the hull. " Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra các khoảng trống giữa các sườn tàu, đảm bảo không có mảnh vụn nào bị mắc kẹt có thể làm yếu thân tàu. nautical part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, gian phòng. Place; stead. Ví dụ : "The library has many quiet rooms for studying. " Thư viện có nhiều phòng yên tĩnh để học bài. place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, gian phòng. A separate part of a building, enclosed by walls, a floor and a ceiling. Ví dụ : "Our house has four rooms: a kitchen, a living room, a bedroom, and a bathroom. " Nhà của chúng tôi có bốn phòng: một phòng bếp, một phòng khách, một phòng ngủ và một phòng tắm. building architecture property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ngủ (của ai đó). (with possessive pronoun) (One's) bedroom. Ví dụ : "Go to your room!" Về phòng ngủ của con ngay! property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ốc, chỗ ở. (in the plural) A set of rooms inhabited by someone; one's lodgings. Ví dụ : ""After college, she moved into a small apartment and furnished her rooms with colorful furniture." " Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy chuyển đến một căn hộ nhỏ và trang bị phòng ốc của mình bằng đồ nội thất đầy màu sắc. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, những người trong phòng. (always in the singular, metonymy) The people in a room. Ví dụ : "The room was on its feet." Cả phòng đứng dậy vỗ tay. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, hầm lò. An area for working in a coal mine. Ví dụ : "The coal miners worked in cramped, dark rooms deep underground. " Những người thợ mỏ than làm việc trong những hầm lò chật chội, tối tăm sâu dưới lòng đất. area work geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, khoang, hang hốc. A portion of a cave that is wider than a passage. Ví dụ : "The narrow passage opened into one of the cave's impressive rooms, where we could finally stand upright. " Đường hầm hẹp mở ra một trong những khoang hang rộng lớn và ấn tượng của hang động, nơi cuối cùng chúng tôi có thể đứng thẳng người lên được. geology architecture space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng chat, kênh chat. A IRC or chat room. Ví dụ : "Some users may not be able to access the AOL room." Một số người dùng có thể không truy cập được phòng chat AOL. internet computing communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa vị, vị trí, chỗ. Place or position in society; office; rank; post, sometimes when vacated by its former occupant. Ví dụ : "After the director retired, there were rooms at the museum for new leadership. " Sau khi giám đốc nghỉ hưu, bảo tàng có chỗ cho những lãnh đạo mới. society job position organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc trong phòng. Furniture sufficient to furnish a room. Ví dụ : "The moving company estimated we had enough rooms to fill a small apartment, even though we were downsizing. " Công ty chuyển nhà ước tính chúng tôi có đủ đồ đạc trong phòng để lấp đầy một căn hộ nhỏ, mặc dù chúng tôi đang chuyển đến nơi nhỏ hơn. property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trú ngụ, cư ngụ, ở trọ. To reside, especially as a boarder or tenant. Ví dụ : "Doctor Watson roomed with Sherlock Holmes at Baker Street." Bác sĩ Watson đã ở trọ cùng Sherlock Holmes tại phố Baker. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp phòng, bố trí phòng. To assign to a room; to allocate a room to. Ví dụ : "The university rooms all new students before classes begin in the fall. " Trường đại học xếp phòng cho tất cả sinh viên mới trước khi các lớp học bắt đầu vào mùa thu. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc