Hình nền cho desks
BeDict Logo

desks

/dɛsks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Học sinh ngồi vào bàn học của mình, sẵn sàng cho buổi học bắt đầu.
noun

Ví dụ :

Vị linh mục đứng sau bục giảng kinh, sẵn sàng chủ trì buổi lễ.