noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh thánh. The consecrated bread or wafer of the Eucharist, host. Ví dụ : "During communion, the priest distributed the hosties to the congregation. " Trong buổi lễ rước lễ, cha xứ phát bánh thánh cho giáo dân. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp viên hàng không. An air hostess. Ví dụ : "The tired hosties smiled warmly as they served drinks to the passengers. " Các tiếp viên hàng không mệt mỏi vẫn nở nụ cười ấm áp khi phục vụ đồ uống cho hành khách. job service vehicle person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc