noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành khách, khách đi xe. One who rides or travels in a vehicle, but who does not operate it and is not a member of the crew. Ví dụ : "Somebody in a team who does not do their fair share of the work." Một người trong nhóm mà chỉ ngồi không như hành khách, không làm phần việc của mình. vehicle person traffic human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim non mới tập bay (dùng để săn bắn). A young hunting bird that can fly and is taken while it is still in its first year. Ví dụ : "The falconer trained the passengers intensively, hoping they would be skilled hunters by the end of the season. " Người huấn luyện chim ưng ra sức huấn luyện lũ chim non mới tập bay một cách chuyên cần, hy vọng chúng sẽ trở thành những thợ săn điêu luyện vào cuối mùa. animal bird sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành khách, khách, người đi đường. A passer-by; a wayfarer. Ví dụ : "The weary passengers rested briefly at the roadside inn before continuing their long journey on foot. " Những người đi đường mệt mỏi nghỉ ngơi chốc lát tại quán trọ ven đường trước khi tiếp tục cuộc hành trình dài bằng chân. person vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc