Hình nền cho passengers
BeDict Logo

passengers

/ˈpæsənd͡ʒəz/ /ˈpæsənd͡ʒɚz/

Định nghĩa

noun

Hành khách, khách đi xe.

Ví dụ :

Một người trong nhóm mà chỉ ngồi không như hành khách, không làm phần việc của mình.
noun

Chim non mới tập bay (dùng để săn bắn).

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng ra sức huấn luyện lũ chim non mới tập bay một cách chuyên cần, hy vọng chúng sẽ trở thành những thợ săn điêu luyện vào cuối mùa.