adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về xương chậu. Of or pertaining to the ilium. Ví dụ : "The doctor examined the patient's iliac crest to check for any tenderness after the fall. " Bác sĩ kiểm tra mào chậu (phần trên của xương chậu) của bệnh nhân để xem có bị đau sau khi ngã không. anatomy medicine body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc