Hình nền cho iliac
BeDict Logo

iliac

/ˈɪliæk/ /ˈɪliək/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về xương chậu.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra mào chậu (phần trên của xương chậu) của bệnh nhân để xem có bị đau sau khi ngã không.