Hình nền cho indifference
BeDict Logo

indifference

/ɪnˈdɪf.ə.ɹəns/

Định nghĩa

noun

Sự thờ ơ, sự lãnh đạm, sự hờ hững.

Ví dụ :

Sự thờ ơ của cô ấy trước nỗi khổ của những con vật lang thang khiến những người tình nguyện ở trại cứu trợ động vật bị sốc.