noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thờ ơ, sự lãnh đạm, sự hờ hững. The state of being indifferent. Ví dụ : "Her indifference to the suffering of stray animals was shocking to those who volunteered at the shelter. " Sự thờ ơ của cô ấy trước nỗi khổ của những con vật lang thang khiến những người tình nguyện ở trại cứu trợ động vật bị sốc. attitude mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự công bằng, tính khách quan, thái độ trung lập. Unbiased impartiality. Ví dụ : "The teacher showed indifference to the students' disruptive behavior, treating everyone equally. " Giáo viên thể hiện sự công bằng, không thiên vị đối với hành vi gây rối của học sinh, đối xử với mọi người như nhau. attitude character mind philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thờ ơ, lãnh đạm, sự hờ hững. Unemotional apathy. Ví dụ : "His indifference to the project's success was clear; he barely attended the meetings. " Sự thờ ơ của anh ta đối với thành công của dự án thể hiện rất rõ; anh ta hầu như chẳng tham gia cuộc họp nào. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thờ ơ, lãnh đạm, hờ hững. A lack of enthusiasm. Ví dụ : "Despite the important announcement, there was a noticeable indifference among the students. " Mặc dù thông báo rất quan trọng, nhưng vẫn có một sự thờ ơ thấy rõ trong đám sinh viên. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thờ ơ, hờ hững, lãnh đạm. Unconcerned nonchalance. Ví dụ : "Despite the important announcement, there was a noticeable indifference from the students. " Mặc dù có thông báo quan trọng, nhưng có thể thấy rõ sự thờ ơ từ các học sinh. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc