BeDict Logo

crest

/kɹɛst/
Hình ảnh minh họa cho crest: Chóp mũ, đỉnh mũ.
 - Image 1
crest: Chóp mũ, đỉnh mũ.
 - Thumbnail 1
crest: Chóp mũ, đỉnh mũ.
 - Thumbnail 2
noun

Hình phù hiệu gia tộc, một con chim ưng bạc, được dập nổi trên giấy tiêu đề của công ty, giống như chóp mũ miện gia tộc vậy, giúp các tài liệu có vẻ ngoài trang trọng và lịch lãm.

Hình ảnh minh họa cho crest: Any of several birds in the family Regulidae, including the goldcrests and firecrests.
noun

Any of several birds in the family Regulidae, including the goldcrests and firecrests.

Tôi xin lỗi, tôi không có đủ thông tin để dịch chính xác câu này vì nghĩa của "crest" trong trường hợp này không phổ biến và tôi không biết từ tương đương trong tiếng Việt.